Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phiêu lưu



verb
to wander
phiêu lưu khắp thế giới to wander the world through

[phiêu lưu]
to venture
Phiêu lưu vào rừng
To venture into the woods
Phiêu lưu vào con đường chính trị
To venture into politics
Làm điều gì vì thích phiêu lưu
To do something out of a love of adventure
chancy; risky; hazardous; adventurous
Chấp nhận một đề án như thế là hơi phiêu lưu
Accepting such a project is a bit risky



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.