Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phức


[phức]
cũng như phưng phức
Very (fragrant), very (flavoured), very (sweet-smelling), sweetscented
Nước hoa thơm phức
The scent is very sweet.



Very (fragrant), very (flavoured), very (sweet-smelling)
Nước hoa thơm phức The scent is very sweet
Phưng phức (láy, ý tăng)
Chả nướng thơm phưng phức The broiled meat smelled very flavoured


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.