Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phố



noun
street, house, apartment

[phố]
street
ở mọi góc phố
On every street corner
Phố này ban đêm không an ninh lắm
This street isn't very secure at night
Cửa sổ có nhìn xuống phố không?
Does the window overlook the street?
(từ cũ) house; apartment



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.