Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phập


[phập]
Deeply.
Chém phập vào cây chuối
To give a deep slash into a bababa stem.
Phầm phập (láy, ý tăng )
Forcefully and deeply.
(onomatopoeia of a dry sound)
đâm phập vào
thrust in (with such a sound)



Deeply
Chém phập vào cây chuối To give a deep slash into a bababa stem
Phầm phập (láy, ý tăng) Forcefully and deeply


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.