Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phương thuốc



noun
prescription, remedy

[phương thuốc]
remedy; cure; (nghĩa bóng) solution
Một phương thuốc gia truyền / dân gian / làm từ dược thảo
Home/folk/herbal remedy
Những phương thuốc hiệu nghiệm
Effective remedies
Tìm ra một phương thuốc trị nạn lạm phát
To find a cure for inflation



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.