Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phù


[phù]
như phò
xem phù phép
(thổi phù) to puff out
thổi phù một cái tắt đèn
to puff out the lamp
xem bệnh phù
to swell



Swell like with oedema, be oedematous, be puffed with oedema
Oedema
Spell, charm
Puff
Thổi phù một cái tắt đèn To puff out the lamp
phù phù (láy, ý liên tiếp)
Thổi lửa phù phù To blow on the fire with puffs.
(từ cũ) như phò


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.