Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pantaloon




pantaloon
[,pæntə'lu:n]
danh từ
vai hề trong kịch câm (Pantaloon)
(sử học), (số nhiều hoặc số ít) quần bó ống, quần chẽn
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quần (số nhiều ppantaloons)


/,pæntə'lu:n/

danh từ
vai hề trong kịch câm
(sử học), (số nhiều hoặc số ít) quần bó ống, quần chẽn
(số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quần


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.