Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
off-key




tính từ
lạc điệu

phó từ
lệch lạc, không đúng



off-key
[ɔf'ki:]
tính từ
lạc điệu
sing off-key
hát lạc điệu
phó từ
lệch lạc, không đúng
his remarks were rather off-key
nhận xét của anh ta hơi lệch lạc



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.