Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhuốc


[nhuốc]
Sullying, discrediting.
Làm nhuốc danh gia đình
To sully one's family's name.
bad, nasty, shameful, disreputable
làm nhuốc
disgrace



Sullying, discrediting
Làm nhuốc danh gia đình To sully one's family's name


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.