Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhảnh


[nhảnh]
(địa phương ) Nhảnh mép cười
To smile paintly, to give a faint smile.



(địa phương) Nhảnh mép cười
To smile paintly, to give a faint smile


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.