Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nghiêm trang


[nghiêm trang]
Grave, decent and dignified.
Đi đứng nghiêm trang
To have a decent and dignified carriage.
important, serious; solemn



Grave, decent and dignified
Đi đứng nghiêm trang To have a decent and dignified carriage


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.