Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngớp


[ngớp]
Be frightened, dread.
Ngơm ngớp (láy, ý giảm ).
To be somewhat frightened, to fear vaguely, to be vaguely afraid.
Bài thi làm chưa vừa, ngơm ngớp chờ kết quả
To wait for the results of one's examination with a vague sense of fear, being not satisfied with one's paper.
be afraid (of)



Be frightened,dread
Ngơm ngớp (láy, ý giảm). To be somewhat frightened, to fear vaguely, to be vaguely afraid
Bài thi làm chưa vừa, ngơm ngớp chờ kết quả To wait for the results of one's examination with a vague sense of fear, being not satisfied with one's paper


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.