Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngắm



verb
to contemplate;to look at admire oneself
nàng đứng ngắm mình trong gương She stood contemplating herself in the mirror

[ngắm]
động từ.
to contemplate;to look at admire oneself.
nàng đứng ngắm mình trong gương
She stood contemplating herself in the mirror.
feast one's eyes (upon); examine, serutinize
take an aim, take aim at
ngắm chắc
take sure aim



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.