Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nếu


[nếu]
in case; should; if
Nếu tôi rảnh, tôi sẽ đi chơi
If I'm free, I shall go out
Nếu họ đến sớm hơn thường lệ thì sao?
What if they arrive earlier than usual?
Nếu nghi ngờ thì nên tra từ điển
If in doubt, consult a dictionary
Nếu nó không hát, tôi sẽ không cho nó tiền
If he doesn't sing, I'll give him no money; I'll give him no money unless he sings
Nếu anh không thực hiện hợp đồng này, công ty của anh sẽ bị tổn thất nặng nề
If you don't implement this contract, your company will suffer heavy losses; Your failure to implement this contract will cause heavy losses for your company
Nếu các đương sự không thoả thuận được về tiền bồi thường, sự việc sẽ được đưa ra toà án nhân dân thành phố giải quyết
In case the parties concerned fail to reach an agreement about damages, the case will be brought to the city people's court for settlement
Nếu ai gọi điện thoại cho tôi sau 10 giờ sáng, hãy bảo họ rằng hôm nay tôi vắng mặt ở cơ quan
Should anyone phone me after 10 am, tell them I'm absent from work today



if; unless
nếu tôi rảnh, tôi sẽ đi chơi If I'm free;
I shall go out. In the event of
Nếu nó chết In the event of his death


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.