Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nếp


[nếp]
Fold, crease, plait; (on a dress) pleat, tuck
Là lại nếp quần
To press one's trousers and give them new creases.
(nghĩa bóng) Way.
Nếp suy nghĩ
A way of thingking.
Glutinous rice, sticky rice.
Bánh nếp
A glutinous rice cake.
Sticky and white variety.
Ngô nếp
The sticky and white variety of maize.
habit; make a practice of doing something
thành một cái nếp
become a habit
(classifier for building)
nếp nhà
a house, building
glutinous (rice)
cơm nếp
glutinous rice



Fold, crease
Là lại nếp quần To press one's trousers and give them new creases.
(nghĩa bóng) Way
Nếp suy nghĩ A way of thingking
Glutinous rice, sticky rice
Bánh nếp A glutinous rice cake
Sticky and white variety
Ngô nếp The sticky and white variety of maize


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.