Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nương



verb
to lean on; to depend on

[nương]
động từ.
lean (against); rest (against); lean (upon); rest (upon); be guided (by); (fig.) rely (up/on); lean on; depend on (for support and shelter)
terrace field (of sweet potatoes, tea, mulberry)
nương chè
tea terraced-field
garden
ruộng nương
fields and gardens; (rice) fields
take care (of); spare; save
nương sức
spare one's strength



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.