Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nói thẳng


[nói thẳng]
to speak directly to somebody
Có chuyện gì cứ nói thẳng với tôi cũng được
If you have anything to say, just speak directly to me
Tôi nói thẳng với ông chủ chứ chẳng cần thông qua phòng tổ chức
I bypassed the personnel department and spoke directly to the boss
Hắn nói thẳng với cô ta những gì hắn nghĩ về cô ta
He told her to her face what he thought of her
xem nói thẳng nói thật
Tôi đã nói thẳng cho ông ấy biết tôi nghĩ gì
I told him plainly/frankly what I thought
(nói thẳng ra là..) to be honest; honestly; frankly
Nói thẳng ra là tôi không biết phải làm gì lúc này
To be honest, I don't know what to do these days; I honestly don't know what to do these days



Speak directly tọ
Có chuyện gì cứ nói thẳng với tôi cũng được If you have anything to say, just speak directly to me
Speak up, speak out one's mind; speak plainly


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.