Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nóc


[nóc]
Roof-top, top, housetop, ridge (of a roof)
Nóc nhà
The top (ridge) of a house roof.
Nóc tủ
A wardrobe top.
(classifier for housing units, homes)
Ba nóc nhà
Three houses.



Roof-top, top
Nóc nhà The top (ridge) of a house roof
Nóc tủ A wardrobe top.
(đặt trước dt, chỉ một đơn vị nhà)
Ba nóc nhà Tree houses


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.