Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mong



verb
to hope; to expect and desire

[mong]
to hope
Tôi mong một ngày nào đó có dịp viếng thăm cung điện nguy nga của ngài
One day I hope to visit your superb palace
Mong ai trở về bình yên
To long/hope for somebody's safe return
to wish; to desire
Không mong gì hơn là...
To wish/like nothing better than...
to expect
Đừng bao giờ mong nó giúp anh!
Never expect him to help you!
Mong như mong mẹ đi chợ về
To wait impatiently (as if a child expects his or her mother to come back from market)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.