Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
miệng



noun
mouth
súc miệng to rinse one's mouth
miệng giếng mouth of a well

[miệng]
mouth
Súc miệng
To rinse one's mouth
Miệng giếng
Mouth of a well
opening; aperture; orifice; hole
oral; verbal; unwritten; by word of mouth
Sự thoả thuận miệng
Verbal agreement/contract



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.