Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
miền



noun
region; district; climate
miền núi a mountainous district

[miền]
country; region; area
Hơn 1000 phẫu thuật viên từ mọi miền đất nước và nhiều chuyên gia đến từ nước ngoài đang dự một hội nghị ngành phẫu thuật tại thành phố Huế nhằm trao đổi thông tin và nghiệp vụ chuyên môn
Over 1,000 surgeons from across the country and specialists from abroad are attending a surgical conference in Hue City to exchange information and expertise



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.