Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mỏi mắt


[mỏi mắt]
For a weary lonhg time.
Chờ mỏi mắt mà không thấy đến
To wait for someone for a weary long time in vain.
tire one's eyes
tired from waiting
mỏi mắt trông chờ
long for, expect with great eagerness



For a weary lonhg time
Chờ mỏi mắt mà không thấy đến To wait for someone for a weary long time in vain


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.