Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mưu đồ


[mưu đồ]
Intrigue; machination.
Try to obtain by intrigue.
project, plan, intention; plan, intend, contemplate; implement one's derise
mưu đồ chính trị
pipe-laying



Intrigue; machination
Try to obtain by intrigue


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.