Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lửng



noun
Badger
adj & adv
Half-way, half-done
Làm lửng rồi bỏ về To do something half-way then leave for home, to get something half-done then leave for home
Bỏ lửng To leave something half-done
(lưng lửng (láy, ý giảm)) Nearly one's fill
Ăn lưng lửng To eat nearly one's fill

[lửng]
(động) Badger.
Half-way, half-done.
Làm lửng rồi bỏ về
To do something half-way then leave for home, to get something half-done then leave for home.
Bỏ lửng
To leave something half-done
(lưng lửng (láy,ý giảm)) Nearly one's fill.
Ăn lưng lửng
To eat nearly one's fill.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.