Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
làm ăn



verb
to work, to do, to earn one's living

[làm ăn]
to work
Nếu các anh làm ăn đàng hoàng, chẳng ai dám quấy rầy các anh
If you worked properly, nobody would dare disturb you
Ai cũng phải làm ăn kiếm sống
Everyone must work for a living
to do business; to trade
Công việc làm ăn đến đâu rồi?
How's business?
Làm ăn mùa này tốt / tệ / chậm lắm
Business is very good/bad/slow in this season
Làm ăn với người Nhật có khó không?
Is it hard to trade with the Japanese?; Is it hard to do business with the Japanese?
Hãng này làm ăn đã được 25 năm
This firm has operated for 25 years; This firm has been in business for 25 years
Chúng tôi có quan hệ làm ăn với nhau đã nhiều năm
We've had business dealings/a business relationship for years



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.