Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kinh sử


[kinh sử]
Classics and history.
Giùi mài mài kinh sử
To read up the (Chinese) classics and history.



Classics and history
Dùi mài mài kinh sử To read up the (Chinese) classics and history


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.