Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khuynh hướng



noun
inclination; vocation; tendency
khuynh hướng văn chương vocation for literature

[khuynh hướng]
trend; tendency
Có khuynh hướng làm điều gì
To incline to/towards something; To be inclined to do something; To tend to do something
Nó có khuynh hướng đào ngũ
He inclines to desertion; He is inclined to desert



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.