Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khuôn xếp


[khuôn xếp]
Settle, see to (something) done satisfactorily.
Người nội trợ giỏi khuôn xếp việc nhà đâu ra đấy
A good housewife neatly settlets her household affairs, a good housewife contrives well.



Settle, see to (something) done satisfactorily
Người nội trợ giỏi khuôn xếp việc nhà đâu ra đấy A good housewife neatly settlets her household affairs, a good housewife contrives well


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.