Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khoảng



noun
distance; interval; space; compass
trong khoảng một năm in the space of a year
About
cô ta khoảng hai mươi tuổi She is about twenty

[khoảng]
interval; space; gap
Chừa một khoảng giữa hai từ
To leave a space between two words
Chừa mỗi cọc cách nhau (một khoảng ) hai mét
To leave a gap/space of two metres between each stake; To leave a two-metre gap/space between each stake
about; around; approximately
Cô ta khoảng 20 tuổi
She is about twenty
Khoảng 12 giờ trưa / giữa tháng bảy
Around midday/mid July
Đi hồi khoảng 6 giờ
To leave at about/around 6 o'clock
Sinh vào khoảng 1930/những năm 30
To be born in about 1930/in the 30s or thereabouts
Ông ấy khoảng 55 tuổi
He's in his mid fifties



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.