Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kheo khư


[kheo khư]
Thin and weak.
ốm mãi trông kheo khư lắm
To look quite thin and weak after a long illness.



Thin and weak
ốm mãi trông kheo khư lắm To look quite thin and weak after a long illness


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.