Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khen



verb
to congratulate; to praise
khen một học sinh giỏi to praise a good pupil

[khen]
to speak highly of somebody/something; to praise; to compliment
Khen một học sinh giỏi
To praise a good pupil
Ông ấy khen chúng tôi kiên nhẫn
He praised us for having been so patient; He praised us for our patience
Ông ấy không ngớt lời khen chúng tôi
He was full of our praise
Tự mình khen mình
To sing one's own praises; to blow one's own trumpet/horn



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.