Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khai giảng


[khai giảng]
to start a new academic/school year (after the summer holidays).
Trường tôi khai giảng tuần rồi
My school started last week



Begin a new term (after the summer holifdays)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.