Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
không khí



noun
air; atmosphere

[không khí]
air; atmosphere
Nhiệt độ / sự ô nhiễm không khí
Air temperature/pollution
Hãy mở cửa cho có không khí vào!
Open the door to let some air in!
Tạo một không khí thân mật trong bữa tiệc tất niên
To create an intimate atmosphere in the New Year's Eve party
Tôi đâu thể nuốt không khí mà sống
I can't live on air
atmospheric
Sự ô nhiễm không khí
Air pollution; Atmospheric pollution



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.