Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khéo tay


[khéo tay]
good/clever with one's hands; skillful; dexterous



Be skilful with one's hands, be light-fingered, be dextrous.
(Khéo chân khéo tay) như khéo tay


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.