Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
instantly




instantly
['instəntli]
phó từ
ngay tức khắc; lập tức
liên từ
ngay khi; ngay sau khi
I came instantly I saw the need
ngay khi thấy sự cần thiết tôi đến ngay


/'instəntli/

liên từ
ngay khi
I came instantly I saw the need ngay khi thấy sự cần thiết tôi đến ngay

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.