Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
housekeeper





housekeeper
['hauski:pə]
danh từ
người được thuê để trông coi công việc của một gia đình; quản gia


/'haus,ki:pə/

danh từ
bà quản gia
người coi nhà, người giữ nhà


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.