Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hoen ố


[hoen ố]
spotted; smeared; stained
Khăn trải bàn hoen ố những vết rượu và mỡ
A table-cloth stained with wine and fat
Làm hoen ố thanh danh của ai
To leave a stain on somebody's reputation



Stained
Khăn trải bàn hoen ố những vết rượu và mỡ A table-cloth stained with wine and fat


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.