Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hạn chế



verb
to limit; to bound; to restrain
hạn chế hàng nhập khẩu to restrain imports

[hạn chế]
to limit; to restrict; to constrain
Hạn chế nhập hàng Nhật
To limit Japanese imports
to cut down; to reduce
Hạn chế sự phân hoá giàu nghèo
To reduce the gap between the rich and the poor
Tôi đã hạn chế bản mô tả công việc xuống còn ba trang
I've cut down my job description to three pages
sparing with something; economical with something
Nên hạn chế phát biểu thì hay hơn
It's better to be sparing with one's words
Tác giả hạn chế dùng phép ẩn dụ
The author makes sparing use of metaphors



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.