Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hạ cờ


[hạ cờ]
to lower/strike one's flag; (nghĩa bóng) to surrender



Lower the national flag (after a ceremonỵ..)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.