Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giữ gìn


[giữ gìn]
to conserve; to preserve
Giữ gìn sức khoẻ
To take care of one's health; to conserve one's health; to look after one's health



như giữ (nói khái quát)
Giữ gìn sức khỏe To take care of one's health


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.