Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giấy phép



noun
permit; license
giấy phép mang vũ khí permit for carrying fire-arms

[giấy phép]
permit; permission; authorization; license
Giấy phép mang vũ khí
Permit for carrying firearms; gun-licence
Xin vui lòng cho xem giấy phép của tổng giám đốc
Please show the authorization from the director-general
Xin giấy phép hành nghề y
To apply for a permit for practice of medicine; To apply for a licence to practise as a doctor
Bà ta từ chối cấp giấy phép
She refused to give her permission
Người được cấp giấy phép
Permit holder



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.