Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giải ngũ


[giải ngũ]
xem phục viên



Be demobilized, be discharged [honourably] from the army
Hết hạn tòng quân được giải ngũ To be demobilized affter onne's term of compulsory military service


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.