Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giả dụ


[giả dụ]
to assume; to suppose
Tôi không dám chắc, mà chỉ giả dụ thôi
I'm not sure, I'm only assuming
Anh không được giả dụ rằng...
You mustn't suppose that...
Giả dụ tin đó là thật thì sao nào?
What if the news is true?



suppose [that]
Giả dụ tin đó là thật, thì sao nào? Suppose [that] the news is true, what then?


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.