Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giáng



verb
to lower, to descend
giáng cấp to reduce to a lower rank

[giáng]
to downgrade; to reduce to a lower rank; to demote
Anh ta bị giáng xuống làm binh nhì
He's been demoted to private
to deal; to deliver
Giáng cho ai một đòn chí tử
To deal somebody a death-blow



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.