Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ghê gớm


[ghê gớm]
(cũng nói ghê hồn) Frightful, horrible.
tai nạn ô tô ghê gớm
a horrible car accident.
Formidable, terrible.



(cũng nói ghê hồn) Frightful, horrible
tai nạn ô tô ghê gớm a horrible car accident
Formidable, terrible


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.