Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
gửi gắm



verb
to entrust, to recommend

[gửi gắm]
to recommend; to pull strings for somebody
Cô ấy bao giờ cũng muốn có người gửi gắm
She always wants somebody to pull strings for her
Nó có việc làm là do có người gửi gắm
Somebody pulled strings to get him the job



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.