Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
gọn


[gọn]
Neat, tidy.
Đồ đạc sắp xếp gọn
Neatly arranged furniture.
Whode, entire, complete.
Ăn hết gọn nồi cơm
To finish a whole pot of rice.
Gòn gọn (láy, ý giãm).
Rather neat, rather tidy.
Nhà dọn đã gòn gọn
The house is rather neat now.
Complete for the time being.
Việc dọn nhà đã gòn gọn
The moving into the new house is coomplete fffor the time being.



Neat, tidy
Đồ đạc sắp xếp gọn Neatly arranged furniture
Whode, entire, complete
Ăn hết gọn nồi cơm To finish a whole pot of rice
Gòn gọn (láy, ý giảm) Rather neat, rather tidy
Nhà dọn đã gòn gọn The house is rather neat now
Complete for the time being
Việc dọn nhà đã gòn gọn The moving into the new house is coomplete fffor the time being


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.