Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
extremity




extremity
[iks'tremiti]
danh từ, số nhiều là extremities
điểm xa nhất; chỗ tận cùng hoặc giới hạn của cái gì
the extremities of the world
những nơi tận cùng thế giới
sự bất hạnh tột độ; cảnh túng quẫn cùng cực; bước đường cùng
to drive someone to extremity
dồn ai vào bước đường cùng
(số nhiều) những bộ phận xa nhất của cơ thể con người (bàn tay và bàn chân chẳng hạn); tứ chi
(số nhiều) biện pháp khắc nghiệt; biện pháp cực đoan; hành vi cực kỳ độc ác


/iks'tremiti/

danh từ
đầu, mũi
sự bất hạnh tột độ; cảnh túng quẫn cùng cực; bước đường cùng
to drive someone to extremity dồn ai vào bước đường cùng
((thường) số nhiều) biện pháp khắc nghiệt; biện pháp cực đoan
the extremities chi, chân tay (người)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "extremity"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.