Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
equalization




equalization
[,i:kwəlai'zei∫n]
danh từ
sự làm bằng nhau, sự làm ngang nhau
(thể dục,thể thao) sự gỡ hoà



(Tech) làm bằng (đ); quân bằng; bù; hiệu chỉnh


sự làm cân bằng, sự đánh cân bằng
phase e. sự cân bằng pha

/,i:kwəlai'zeiʃn/

danh từ
sự làm bằng nhau, sự làm ngang nhau
(thể dục,thể thao) sự gỡ hoà

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.