Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dilapidation




dilapidation
[di,læpi'dei∫n]
danh từ
sự làm hư nát, sự làm đổ nát (nhà cửa...); sự làm long tay gãy ngõng (đồ đạc); sự làm xác xơ (quần áo...); tình trạng đổ nát; tình trạng sứt càng gãy gọng; tình trạng xác xơ
sự phung phí (của cải...)
(địa lý,địa chất) sự đổ vách đá; đá vụn đổ nát


/di,læpi'deiʃn/

danh từ
sự làm hư nát, sự làm đổ nát (nhà cửa...); sự làm long tay gãy ngõng (đồ đạc); sự làm xác xơ (quần áo...); tình trạng đổ nát; tình trạng long tay gãy ngõng; tình trạng xác xơ
sự phung phí (của cải...)
tiến đến hư hại quần áo (mặc trong lúc nhậm chức của các chức sắc nhà thờ...)
(địa lý,địa chất) sự đổ vách đá; đá vụn đổ nát

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.